Đang có 41 bộ kệ sắt V lỗ. Rẻ nhất 597.000 đ (kệ 100×40×100cm 3 tầng), cao nhất 1.932.000 đ (kệ 150×60×200cm 6 tầng). Cập nhật 07/10/2026.
Giá kệ sắt V lỗ theo chiều dài
| Dài kệ | Số bộ | Giá từ | Đến |
|---|---|---|---|
| 50cm | 1 | 712.000 đ | 712.000 đ |
| 60cm | 1 | 642.000 đ | 642.000 đ |
| 80cm | 2 | 837.000 đ | 1.045.600 đ |
| 1m | 13 | 597.000 đ | 1.228.000 đ |
| 1,2m | 9 | 931.600 đ | 1.332.000 đ |
| 1,5m | 14 | 864.000 đ | 1.932.000 đ |
| 2,4m | 1 | 878.800 đ | 878.800 đ |
Bảng giá từng bộ kệ
| Kích thước | Số tầng | Cỡ cây | Giá |
|---|---|---|---|
| 50×40×200cm | 5 | 4×4 | 712.000 đ |
| 60×40×150cm | 4 | 4×4 | 642.000 đ |
| 80×40×200cm | 5 | 4×4 | 837.000 đ |
| 80×60×240cm | 4 | 4×6 | 1.045.600 đ |
| 100×40×100cm | 3 | 4×6 | 597.000 đ |
| 100×40×120cm | 4 | 4×6 | 772.800 đ |
| 100×42×150cm | 5 | 4×6 | 1.038.000 đ |
| 100×40×160cm | 4 | 4×4 | 751.600 đ |
| 100×40×160cm | 6 | 4×6 | 1.124.400 đ |
| 100×50×160cm | 4 | 4×4 | 831.600 đ |
| 100×40×180cm | 5 | 4×6 | 1.006.200 đ |
| 100×30×200cm | 4 | 4×4 | 710.000 đ |
| 100×40×200cm | 3 | 3×5 | 643.000 đ |
| 100×40×200cm | 4 | 4×6 | 888.000 đ |
| 100×40×200cm | 5 | 4×4 | 937.000 đ |
| 100×40×200cm | 5 | 4×6 | 1.035.000 đ |
| 100×60×200cm | 4 | 4×6 | 1.228.000 đ |
| 120×50×160cm | 4 | 4×4 | 931.600 đ |
| 120×40×180cm | 5 | 4×6 | 1.131.200 đ |
| 120×50×180cm | 4 | 4×6 | 1.039.200 đ |
| 120×40×200cm | 4 | 4×6 | 988.000 đ |
| 120×40×200cm | 6 | 4×6 | 1.332.000 đ |
| 120×50×200cm | 5 | 4×6 | 1.260.000 đ |
| 120×60×200cm | 4 | 4×4 | 1.130.000 đ |
| 120×60×200cm | 4 | 4×6 | 1.228.000 đ |
| 120×60×240cm | 4 | 4×6 | 1.285.600 đ |
| 150×40×150cm | 3 | 4×6 | 864.000 đ |
| 150×50×150cm | 5 | 4×6 | 1.388.000 đ |
| 150×60×150cm | 3 | 4×6 | 1.044.000 đ |
| 150×40×180cm | 5 | 4×6 | 1.331.200 đ |
| 150×30×200cm | 4 | 4×4 | 990.000 đ |
| 150×40×200cm | 5 | 4×6 | 1.360.000 đ |
| 150×50×200cm | 4 | 4×6 | 1.228.000 đ |
| 150×50×200cm | 5 | 4×6 | 1.460.000 đ |
| 150×50×200cm | 6 | 4×6 | 1.692.000 đ |
| 150×60×200cm | 4 | 4×4 | 1.290.000 đ |
| 150×60×200cm | 5 | 4×6 | 1.660.000 đ |
| 150×60×200cm | 6 | 4×6 | 1.932.000 đ |
| 150×40×220cm | 6 | 4×6 | 1.600.800 đ |
| 150×60×240cm | 4 | 4×6 | 1.445.600 đ |
| 240×40×80cm | 2 | 4×6 | 878.800 đ |
Giá dưới đây lấy thẳng từ các bộ kệ đang bán trên kesatsaigon.com, nên đổi theo kho mỗi ngày. Giá chưa gồm VAT, chưa gồm phí giao.
Xem từng mẫu có ảnh, chọn theo số tầng: kệ sắt V lỗ HCM để sẵn tại xưởng Q.12.
kệ sắt V lỗ là gì
Cây trụ của kệ là thanh thép góc, mặt cắt hình chữ V (chữ L), nên gọi là “sắt V”. Dọc thân cây đục một hàng lỗ để bắt ốc vào mâm ở bất kỳ độ cao nào. Nhờ vậy cùng một bộ kệ có thể đổi khoảng cách tầng khi đổi loại hàng, tháo ra chở đi chỗ khác rồi lắp lại.
Giá kệ khác nhau vì đâu
Hai bộ kệ cùng chiều cao có thể chênh nhau khá nhiều. Chênh ở bốn chỗ:
- Số tầng. Mỗi tầng thêm một mâm và bộ ốc. Kệ 5 tầng đắt hơn kệ 4 tầng cùng khổ.
- Khổ mâm (dài × sâu). Mâm 100×40 dùng ít thép hơn mâm 150×60.
- Chiều cao cây trụ. Cây 2,4m dài hơn cây 1,5m.
- Cỡ cây trụ. Cây 4×6 to bản hơn 4×4, giá cao hơn. (Cỡ gọi theo cm; đo thực tế cánh hụt hơn tên gọi một chút.)
Chọn kích thước trước, rồi mới so giá
Đo ba con số ở chỗ đặt kệ: chiều dài tường trống, độ sâu có thể lấn ra lối đi, chiều cao tới trần hoặc tới chỗ tay còn với được.
- Độ sâu 30cm cho hồ sơ, sách; 40cm cho thùng carton vừa; 50–60cm cho thùng lớn trong kho.
- Chiều cao 1,5m đặt dưới cửa sổ hoặc dùng làm vách ngăn thấp; 2m là cỡ phổ biến nhất; 2,4m cho kho trần cao.
- Kệ cao, chất thùng nhiều tầng: chọn cỡ cây lớn hơn (4×6 thay vì 4×4).
Không có khổ đúng ý trong bảng thì dùng công cụ Tính kệ theo kích thước để ráp từ cây, mâm, ốc lẻ.
Mua lẻ cây sắt, mâm, ốc
Ngoài bộ kệ, xưởng bán lẻ cây sắt V lỗ (có cây dài 3m), mâm nhiều khổ và ốc bắt kệ. Mua lẻ khi:
- thêm tầng cho kệ đang dùng,
- nối thêm một khoang bên cạnh,
- làm kệ theo kích thước lệch chuẩn.
Xem các nhóm Chân trụ, Mâm, Ốc trong danh mục Kệ sắt V lỗ.
Sắt V lỗ giá bao nhiêu 1 mét
Cây sắt V lỗ bán lẻ tính giá theo mét, khác nhau theo cỡ cây. Bảng dưới lấy từ giá cây đang bán:
| Cỡ cây | Giá 1 mét | Cây có sẵn |
|---|---|---|
| 3×3 | 18.000 đ | 25cm tới 3m (8 cỡ) |
| 3×5 | 24.000 đ | cây 2m |
| 4×4 | 24.000 đ | 50cm tới 3m (13 cỡ) |
| 4×6 | 36.000 đ | 50cm tới 3m (7 cỡ) |
Cây dài hơn tính theo mét: cây 3m bằng giá 1m nhân 3. Giá cây sơn xám, chưa gồm VAT.
Chọn cỡ cây và chiều dài: xem bài Sắt V lỗ: kích thước cây, cỡ thanh và cách tính cho một kệ.
Giao hàng theo khu vực
Xưởng ở 2/3 Đường Thạnh Lộc 31, Q.12.
- Trong TP.HCM: giao tận nơi. Shop báo phí giao khi gọi xác nhận đơn.
Kệ sắt V lỗ Thủ Đức, Gò Vấp, Quận 7
Đây là các khu xưởng giao và lắp kệ V lỗ nhiều nhất, cùng Bình Thạnh, Phú Nhuận và các quận trung tâm. Q.12 giáp Gò Vấp và TP. Thủ Đức nên hai khu này là tuyến giao gần. Các quận khác (Tân Bình, Bình Tân, Q.5, Q.10…) vẫn giao lắp như thường. Báo địa chỉ khi đặt để shop tính phí giao, phí lắp.
- Đi tỉnh: gửi xe, giao ra bến hoặc chành xe khách chọn.
- Lắp đặt: kệ giao chưa lắp, khách tự lắp. Cần xưởng tới lắp thì báo khi đặt; phí lắp tính riêng, giá trên web chưa gồm.
Kệ V lỗ hay kệ trung tải
Kệ V lỗ hợp nhà ở, văn phòng, kho shop online, chỗ cần đổi bố trí thường xuyên. Kho chất hàng nặng, mâm dài 1,5–2m thì xem nhóm Kệ trung tải: khung và mâm to hơn kệ V lỗ.







